/ɪmˈbɑːsməntˈmæp/
embossment-map là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản đồ nổi.
The teacher used an embossment-map.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm