Nghĩa tiếng Việt
- Cửa (sông, thung lũng).danh từEN-VI Dict
- Mỏ kèn, miệng kèn.danh từEN-VI Dict
- Cách đặt môi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We walked to the river embouchure.
-
The player cleaned the trumpet embouchure.
-
Good embouchure helps clear notes.