TanroDictionary Sổ từ

embouchure

/ˌɒmbʊˈʃʊə(r)/

Anh
0

embouchure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cửa (sông, thung lũng); Mỏ kèn, miệng kèn; Cách đặt môi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cửa (sông, thung lũng).danh từEN-VI Dict
  2. Mỏ kèn, miệng kèn.danh từEN-VI Dict
  3. Cách đặt môi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We walked to the river embouchure.

  2. The player cleaned the trumpet embouchure.

  3. Good embouchure helps clear notes.