TanroDictionary

embraceable

/ɪmˈbreɪsəbəl/

Anh
0

embraceable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể ôm được; Có thể nắm lấy được (thời cơ... ); Có thể theo được (đường lối, sự nghiệp, đảng phái).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể ôm được.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể nắm lấy được (thời cơ... ).tính từEN-VI Dict
  3. Có thể theo được (đường lối, sự nghiệp, đảng phái).tính từEN-VI Dict
  4. Có thể gồm, có thể bao gồm.tính từEN-VI Dict
  5. Có thể bao quát.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The small puppy is embraceable.

  2. The opportunity is embraceable today.

  3. That path is embraceable for new students.

  4. The package is embraceable with a larger box.

  5. The rule is embraceable for many teams.