TanroDictionary Sổ từ

embracing

/ɛmbrˈeɪsɪŋ/

Anh
0

embracing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của embrace.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của embrace.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is embracing a new way of learning.