Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của embrace.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is embracing a new way of learning.
/ɛmbrˈeɪsɪŋ/
embracing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của embrace.
She is embracing a new way of learning.