Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của embroilđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was embroiled in a long argument.
/ɛmbrˈɔɪld/
embroiled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của embroil.
He was embroiled in a long argument.