TanroDictionary

embryologist

/ˌembriˈɒlədʒɪst/

Anh
0

embryologist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà nghiên cứu về phôi thai, nhà phôi học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà nghiên cứu về phôi thai, nhà phôi học.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The embryologist watched the early cells grow.