Nghĩa tiếng Việt
- Sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The editor will emendate the manuscript.
/ˈiːmɛndət/
emendate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách... ).
The editor will emendate the manuscript.