TanroDictionary Sổ từ

emendator

/ˈemənˌdeɪtə/

Anh
0

emendator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The emendator found several small errors.