Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của emendđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to emended the system.
/iˈmendɪd/
emended là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của emend.
The team had to emended the system.