TanroDictionary Sổ từ

emetic

/iˈmetɪk/

Anh
0

emetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gây nôn; Thuốc gây nôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gây nôn.tính từEN-VI Dict
  2. Thuốc gây nôn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bitter medicine felt emetic to him.

  2. The doctor gave her an emetic.