TanroDictionary Sổ từ

emir

/eˈmɪə(r)/

Anh
0

emir là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủ hiến, hoàng thân (A-rập), êmia; Người dòng dõi Mô-ha-mét.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủ hiến, hoàng thân (A-rập), êmia.danh từEN-VI Dict
  2. Người dòng dõi Mô-ha-mét.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The emir welcomed the visitors politely.

  2. The emir spoke at the meeting.