TanroDictionary

emission

/iˈmɪʃn/

Anh
0

emission là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt... ), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi... ); Vật phát ra, vật bốc ra, vật toả ra; Sự xuất tinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt... ), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi... ).danh từEN-VI Dict
  2. Vật phát ra, vật bốc ra, vật toả ra.danh từEN-VI Dict
  3. Sự xuất tinh.danh từEN-VI Dict
  4. Sự phát hành (giấy bạc... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The factory reduced its emission of smoke.

  2. That gas emission smells strong today.

  3. The report mentioned an emission during the procedure.

  4. The bank planned a new note emission.