Nghĩa tiếng Việt
- Công suất bức xạ; độ trưng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lamp had strong emittance in the dark.
/iˈmɪtənts/
emittance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công suất bức xạ; độ trưng.
The lamp had strong emittance in the dark.