TanroDictionary Sổ từ

emphatic

/ɪmˈfætɪk/

Anh
0

emphatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhấn mạnh, nhấn giọng; Mang trọng âm (âm tiết); Mạnh mẽ, dứt khoát (hành động).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhấn mạnh, nhấn giọng.tính từEN-VI Dict
  2. Mang trọng âm (âm tiết).tính từEN-VI Dict
  3. Mạnh mẽ, dứt khoát (hành động).tính từEN-VI Dict
  4. Rõ ràng, rành rành.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave an emphatic yes to the plan.

  2. The word has an emphatic stress on the first syllable.

  3. He gave an emphatic refusal to join the team.

  4. The team suffered an emphatic defeat in the final.

  5. an emphatic refusal

    sự từ chối dứt khoát