Nghĩa tiếng Việt
- Hoàng hậu.danh từEN-VI Dict
- Nữ hoàng.danh từEN-VI Dict
- Người đàn bà có quyền hành tuyệt đối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The empress smiled at the crowd.
-
The empress wore a bright crown.
-
She acted like an empress in her own home.