TanroDictionary Sổ từ

emptiness

/ˈemptinəs/

Anh
0

emptiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng rỗng không; Tính chất trống rỗng ((nghĩa bóng)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng rỗng không.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất trống rỗng ((nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The emptiness of the room felt cold.

  2. He felt emptiness after moving away.