Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng rỗng không.danh từEN-VI Dict
- Tính chất trống rỗng ((nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The emptiness of the room felt cold.
-
He felt emptiness after moving away.
/ˈemptinəs/
emptiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng rỗng không; Tính chất trống rỗng ((nghĩa bóng)).
The emptiness of the room felt cold.
He felt emptiness after moving away.