TanroDictionary Sổ từ

emulate

/ˈemjuleɪt/

Anh
0

emulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thi đua với (ai); Ganh đua với, cạnh tranh với; Tích cực noi gương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thi đua với (ai).động từEN-VI Dict
  2. Ganh đua với, cạnh tranh với.động từEN-VI Dict
  3. Tích cực noi gương.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Young players try to emulate a careful coach.

  2. They emulate each other in every race.

  3. Children often emulate the habits they admire.