TanroDictionary

en

/ˈɛn/

Anh
0

en là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nờ, en-nờ (chữ N); N (đơn vị đo dòng chữ in, hẹp hơn m); Viết tắt của Endangered.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nờ, en-nờ (chữ N).danh từEN-VI Dict
  2. N (đơn vị đo dòng chữ in, hẹp hơn m).danh từEN-VI Dict
  3. Viết tắt của Endangered.XEN-VI Dict
  4. Nguy cấp.XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The margin was one en wide.

  2. The abbreviation en stands for Endangered.

  3. The word en was common long ago.