Nghĩa tiếng Việt
- Ban hành (đạo luật).động từEN-VI Dict
- Đóng, diễn (vai kịch... trên sân khấu, trong đời sống).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They enacted a law to protect workers.
-
The children enacted a short story on stage.
/ɪˈnækt/
enact là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ban hành (đạo luật); Đóng, diễn (vai kịch... trên sân khấu, trong đời sống).
They enacted a law to protect workers.
The children enacted a short story on stage.