TanroDictionary

enact

/ɪˈnækt/

Anh
0

enact là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ban hành (đạo luật); Đóng, diễn (vai kịch... trên sân khấu, trong đời sống).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ban hành (đạo luật).động từEN-VI Dict
  2. Đóng, diễn (vai kịch... trên sân khấu, trong đời sống).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They enacted a law to protect workers.

  2. The children enacted a short story on stage.