Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enact.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are enacting a new school rule.
/ɛnˈæktɪŋ/
enacting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enact.
They are enacting a new school rule.