Nghĩa tiếng Việt
- Sự ban hành (đạo luật).danh từEN-VI Dict
- Đạo luật; sắc lệnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The enaction of the rule began today.
-
The enaction was announced at school.
/ɪˈnækʃən/
enaction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ban hành (đạo luật); Đạo luật; sắc lệnh.
The enaction of the rule began today.
The enaction was announced at school.