Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng bằng kim loại tráng men trong nhà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She filled the cupboard with enamelware.
/ɪˈnæməlˌwɛr/
enamelware là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ dùng bằng kim loại tráng men trong nhà.
She filled the cupboard with enamelware.