TanroDictionary

encaustic

/ɪnˈkɔstɪk/

Anh
0

encaustic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vẽ sáp màu; vẽ khắc nung; Bức tranh sáp màu; bức vẽ khắc nung; Thuật vẽ sáp màu; thuật vẽ khắc nung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẽ sáp màu; vẽ khắc nung.tính từEN-VI Dict
  2. Bức tranh sáp màu; bức vẽ khắc nung.danh từEN-VI Dict
  3. Thuật vẽ sáp màu; thuật vẽ khắc nung.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She made an encaustic painting for class.

  2. The museum displayed an encaustic from ancient times.

  3. He learned encaustic from a local artist.