/enˌsefəˈleɪtəmi/
encephalotomy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủ thuật mở não.
The surgeon prepared for encephalotomi.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm