TanroDictionary Sổ từ

encoder

/ɪnˈkoʊdɜː/

Anh
0

encoder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ biên mã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ biên mã.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The encoder changed the picture into numbers.