Nghĩa tiếng Việt
- Bài tán tụng, lời tán dương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher gave him an encomium for his work.
/enˈkəʊmiəm/
encomium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài tán tụng, lời tán dương.
The teacher gave him an encomium for his work.