Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của encroachđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fence encroached on our small garden.
/ɛnkrˈəʊtʃt/
encroached là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của encroach.
The fence encroached on our small garden.