Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của encroach.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tree roots were encroaching on the path.
/ɛnkrˈəʊtʃɪŋ/
encroaching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của encroach.
The tree roots were encroaching on the path.