Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của encrust.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Saltwater is encrusting the rocks by the shore.
/ɛnkrˈʌstɪŋ/
encrusting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của encrust.
Saltwater is encrusting the rocks by the shore.