Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của encumberđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heavy box encumbered his movement.
/ɛnkˈʌmbəd/
encumbered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của encumber.
The heavy box encumbered his movement.