Nghĩa tiếng Việt
- Bộ sách bách khoa.tính từEN-VI Dict
- Sách giáo khoa về kiến thức chung.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shelf held one encyclopaedical volume.
-
He gave an encyclopaedical lesson on animals.
/ɪnˌsaɪkləpəˈdeɪʃəp/
encyclopaedical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ sách bách khoa; Sách giáo khoa về kiến thức chung.
The shelf held one encyclopaedical volume.
He gave an encyclopaedical lesson on animals.