TanroDictionary

endart

/enˈdɑːrt/

Anh
0

endart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ném mạnh, bắn, phóng; Bắn ra, phóng ra, lao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ném mạnh, bắn, phóng.động từEN-VI Dict
  2. Bắn ra, phóng ra, lao.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He will endart the arrow at the target.

  2. Water can endart from the hose quickly.