Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của endear.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Endearing others takes patience and warmth.
/ɪnˈdɪərɪŋ/
endearing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của endear.
Endearing others takes patience and warmth.