TanroDictionary Sổ từ

endearment

/ɪnˈdɪəmənt/

Anh
0

endearment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cho được mến, sự làm cho được quý chuộng; Sự được mến, sự được quý chuộng; Sự biểu lộ lòng yêu mến; sự âu yếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm cho được mến, sự làm cho được quý chuộng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự được mến, sự được quý chuộng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự biểu lộ lòng yêu mến; sự âu yếm.danh từEN-VI Dict
  4. Điều làm cho mến, điều làm cho quý chuộng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her smile became a warm endearment.

  2. Their kind words were a sign of endearment.

  3. He showed endearment with a gentle hug.

  4. His helpful nature was an endearment to all.