Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho được mến, sự làm cho được quý chuộng.danh từEN-VI Dict
- Sự được mến, sự được quý chuộng.danh từEN-VI Dict
- Sự biểu lộ lòng yêu mến; sự âu yếm.danh từEN-VI Dict
- Điều làm cho mến, điều làm cho quý chuộng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her smile became a warm endearment.
-
Their kind words were a sign of endearment.
-
He showed endearment with a gentle hug.
-
His helpful nature was an endearment to all.