TanroDictionary Sổ từ

endophyte

/ˈɛndəˌfɑɪt/

Anh
0

endophyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây sống trong một cây khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây sống trong một cây khác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The endophyte lived inside the plant.