TanroDictionary Sổ từ

endorphin

/enˈdɔːfɪn/

Anh
0

endorphin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (hóa sinh) Bất kỳ một nhóm hoóc môn peptide nào trong não hoạt động như những chất dẫn truyền thần kinh và có các tính chất tương tự như morphine.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (hóa sinh) Bất kỳ một nhóm hoóc môn peptide nào trong não hoạt động như những chất dẫn truyền thần kinh và có các tính chất tương tự như morphine .danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Exercise can increase endorphin levels quickly.