/ˈendəskəʊp/
endoscope là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đèn soi trong.
The doctor used an endoscope for the exam.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm