Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của endueđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The poem endues the child with hope.
/ˈenduːz/
endues là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của endue.
The poem endues the child with hope.