TanroDictionary Sổ từ

endues

/ˈenduːz/

Anh
0

endues là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của endue.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của endueđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poem endues the child with hope.