Nghĩa tiếng Việt
- Mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực, đầy sinh lực; hoạt động.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The energetic child ran across the yard.
/ˌenəˈdʒetɪk/
energetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực, đầy sinh lực; hoạt động.
The energetic child ran across the yard.