TanroDictionary

enforce

/ɪnˈfɔːs/

Anh
0

enforce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho có hiệu lực, làm cho có sức mạnh (một lý lẽ), đòi cho được (một yêu sách); Ép làm, thúc ép, ép buộc (một việc gì); Bắt tôn trọng, bắt tuân theo; đem thi hành (luật lệ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho có hiệu lực, làm cho có sức mạnh (một lý lẽ), đòi cho được (một yêu sách).động từEN-VI Dict
  2. Ép làm, thúc ép, ép buộc (một việc gì).động từEN-VI Dict
  3. Bắt tôn trọng, bắt tuân theo; đem thi hành (luật lệ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Clear examples can enforce a strong idea.

  2. The police will enforce the new traffic laws.

  3. Police enforce the rules in this park.

  4. to enforce something upon someone

    ép ai phải làm một việc gì