Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của enforceđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guard enforced the line order.
/ɪnˈfɔːst/
enforced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của enforce.
The guard enforced the line order.