TanroDictionary Sổ từ

enforcement

/ɪnˈfɔːsmənt/

Anh Thông dụng
0

enforcement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thúc ép, sự ép buộc; Sự bắt tôn trọng, sự bắt tuân theo; sự đem thi hành (luật lệ), sự thực thi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thúc ép, sự ép buộc.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bắt tôn trọng, sự bắt tuân theo; sự đem thi hành (luật lệ), sự thực thi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Strict enforcement kept the rules clear.

  2. The enforcement of safety rules saved lives.