TanroDictionary

engineering

/ˌɛn(d)ʒɪˈnɪərɪŋ/

Anh
0

engineering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của engineer; Kỹ thuật kỹ sư, kỹ thuật công trình sư; nghề kỹ sư, nghề công trình sư; Kỹ thuật xây dựng ((cũng) civil engineerings).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của engineer.động từEN-VI Dict
  2. Kỹ thuật kỹ sư, kỹ thuật công trình sư; nghề kỹ sư, nghề công trình sư.danh từEN-VI Dict
  3. Kỹ thuật xây dựng ((cũng) civil engineerings).danh từEN-VI Dict
  4. Ruốm khứ mánh khoé.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Engineering a better bridge takes careful planning.

  2. She studied engineering to build safer bridges.

  3. Civil engineering projects require careful planning and design.

  4. The thief used engineering to open the lock.

  5. military engineering

    kỹ thuật công binh