Nghĩa tiếng Việt
- Bảng công trình, ủy ban quản lí công trình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A engineering board helped the team.
/ˌɛndʒəˈnɪrin ˈbɔrd/
engineering board là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảng công trình, ủy ban quản lí công trình.
A engineering board helped the team.