TanroDictionary Sổ từ

engorgement

/ɪnˈɡɔrdʒmənt/

Anh
0

engorgement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ăn ngấu nghiến, sự ngốn; Sự nhồi nhét, sự tọng; Sự ứ máu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ăn ngấu nghiến, sự ngốn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhồi nhét, sự tọng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự ứ máu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His engorgement made him feel uncomfortable.

  2. The box showed signs of engorgement.

  3. The doctor checked the engorgement carefully.