Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của engulfđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fog engulfed the small village by morning.
/ɛnɡˈʌlft/
engulfed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của engulf.
Fog engulfed the small village by morning.