Nghĩa tiếng Việt
- Làm thành bí ẩn, làm thành khó hiểu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The writer likes to enigmatize simple ideas.
/ɪˈnɪɡˌmætaɪz/
enigmatize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thành bí ẩn, làm thành khó hiểu.
The writer likes to enigmatize simple ideas.