Nghĩa tiếng Việt
- Thú vị, thích thú.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had a very enjoyable dinner together.
-
an enjoyable evening
một buổi tối thú vị
/ɪnˈdʒɔɪəbl/
enjoyable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thú vị, thích thú.
We had a very enjoyable dinner together.
an enjoyable evening
một buổi tối thú vị