Nghĩa tiếng Việt
- Nối liền, kết chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
These ideas enlink the whole lesson together.
/ˈenlɪŋk/
enlink là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nối liền, kết chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
These ideas enlink the whole lesson together.