Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của enlistđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She enlisted friends to move the boxes.
/ɪnˈlɪstɪd/
enlisted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của enlist.
She enlisted friends to move the boxes.